x

Thông số chính
Kiểu dáng
Động cơ
Hộp số
Dung tích (cc)
Chỗ ngồi
Năm SX
Xuất xứ
Kích thước tổng thể

Giá xe Hyundai Grand i10 2022 kèm ưu đãi mới nhất tháng 12/2022

  Thứ hai - 28/11/2022 02:34
Hyundai vừa cho ra mắt phiên bản Hyundai Grand i10 chính là động thái cần thiết để Hyundai tiếp tục duy trì được lợi thế cạnh tranh mạnh mẽ với các đối thủ trong cùng phân khúc hạng A ngày càng gay gắt. Sau nhiều tháng liền I10 bản tiền nhiệm bị mất nhiều doanh số về tay đối thủ Fadil. I10 2022 đã ra mắt để lấn át đối thủ năng ký này. Vậy nhiều câu hỏi đặt ra là: giá xe Hyundai Grand i10 2022 giá bao nhiêu và I10 thế hệ mới khác như thế nào so với thế hệ cũ?... Cùng bài viết làm rõ các thông tin đánh giá xe Hyundai Grand i10 nào.
Mục lục

Liên hệ quảng cáo

Phú Bình

Liên hệ quảng cáo

Hỗ trợ 24/7

Liên hệ quảng cáo

Hỗ trợ đăng tin

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Grand i10

Tên xe Hyundai Grand i10 2022
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan và Hatchback
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) Hatchback: 3805 x 1680 x 1520
Sedan: 3995 x 1680 x 1520
Chiều dài cơ sở (mm) 2450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 157
Động cơ Xăng, Kappa 1.2 MPI
Dung tích công tác (cc) 1197
Công suất cực đại (mã lực/rpm) 82/6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 114/4000
Hộp số Tự động 4 cấp/ số sàn 5 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước
Cỡ mâm (inch) 14 - 15
Mức tiêu hao nhiên liệu 5,4 - 6,07 lít/km
Thể tích thùng nhiên liệu 37 lít

Giới thiệu chung về xe Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 2022
 

=>> Tham khảo thêm:   Bảng giá xe Hyundai đầy đủ nhất 
=>> Tham khảo thêm:   Giá xe Hyundai Santafe, các ưu đãi mới nhất
=>> Tham khảo thêm:   Giá xe Hyundai Tucson 2022, thông số, khuyến mãi mới nhất


Hyundai Grand i10 được định vị là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ, 5 chỗ, kiểu dáng gồm Hatchback và Sedan. Xe Hyundai Grand i10 được sản xuất bởi Hyundai Motor - hãng xe ô tô Hàn Quốc.

Theo lịch sử phát triển thì Hyundai Grand i10  ra mắt lần đầu vào năm 2007 thay thế cho Hyundai Altos. Thời điểm này Hyundai Grand i10 chỉ mới được bán ở Châu Âu, thế hệ thứ 2 của Hyundai Grand i10 xuất hiện vào năm 2008 và mãi đến năm 2013, i10 này mới được mở bán tại Việt Nam.

Thế hệ thứ 3 của Hyundai Grand i10 được công bố vào năm 2014, tiếp đó là phiên bản Hyundai Grand i10 2015. Và mới đây ngày 06/08/2021, Hyundai cho ra mắt Hyundai Grand i10 2022 thế hệ mới với nhiều thay đổi thiết kế nội - ngoại thất nhằm lấy lại thị phần từ đối thủ năng ký Vinfast Fadil.

Giá xe Hyundai Grand i10 2022

Sau đây là Bảng giá xe Hyundai Grand i10 2022 với 06 phiên bản được TC Motor công bố trong tháng như sau:
 
Bảng giá xe Hyundai i10 2022 (triệu đồng)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Giá xe Grand i10 Hatchback 2022 1.2 MT base 360 407 403 384
Giá xe Grand i10 Hatchback 2022 1.2 MT 405 454 450 431
Giá xe Grand i10 Hatchback 2022 1.2 AT 435 486 482 463
Giá xe i10 sedan 2022 1.2 MT base 380 428 424 405
Giá xe Grand i10 2022 sedan 1.2 MT 425 476 471 452
Giá xe I10 2022 sedan 1.2 AT 455 507 503 484

Trên đây là cập nhật mới nhất về giá xe Hyundai Grand i10 2022 niêm yết và giá I10 2022 giá lăn bánh.  Bảng giá này để khách hàng có thể tham khảo, so sánh với Giá xe i10 2021, Giá xe i10 cũ. Muốn biết mức giá Hyundai i10 2022 cụ thể hơn tại các tỉnh/thành của bạn thì hãy liên hệ ngay với đại lý Hyundai gần nhất để được tư vấn tận tình, báo giá, tìm hiểu trình tự, thủ tục, hồ sơ giấy tờ cần thiết nếu có nhu cầu đặt hàng, mua xe trả góp hay trả thẳng cùng các mục lục khuyến mãi, giảm giá riêng…
Giá Hyundai i10 2022 ở trên chưa bao gồm chính sách khuyến mại nhưng đã gồm các chi phí trước bạ, tiền biển, phí đăng kiểm, phí đường bộ....

Giá Hyundai i10 2022 và giá bán của các đối thủ
  • Giá xe Hyundai Grand i10 2022 có giá bán từ 360 triệu đồng
  • Kia Morning giá bán từ 304 triệu đồng
  • Toyota Wigo giá bán từ 352 triệu đồng
  • Vinfast Fadil giá bán từ 425 triệu đồng

Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2022 như thế nào?

Giá lăn bánh Hyundai i10 bản 1.2 MT Tiêu chuẩn (tạm tính)

 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Lào Cai, Hải phòng, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng ninh, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 360.000.000 360.000.000 360.000.000 360.000.000 360.000.000
Phí trước bạ 43.200.000 36.000.000 43.200.000 39.600.000 36.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 425.537.000 418.337.000 406.537.000 402.937.000 399.337.000

Giá lăn bánh Hyundai i10 bản 1.2 MT (tạm tính)

 
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Lào Cai, Quảng ninh, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hải phòng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 405.000.000 405.000.000 405.000.000 405.000.000 405.000.000
Phí trước bạ 48.600.000 40.500.000 48.600.000 44.550.000 40.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 475.937.000 467.837.000 456.937.000 452.887.000 448.837.000

Giá lăn bánh Hyundai i10 bản 1.2 AT (tạm tính)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Lào Cai, Quảng ninh, Cao Bằng, Lạng Sơn, Hải phòng, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 435.000.000 435.000.000 435.000.000 435.000.000 435.000.000
Phí trước bạ 52.200.000 43.500.000 52.200.000 47.850.000 43.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 509.537.000 500.837.000 490.537.000 486.187.000 481.837.000

Giá lăn bánh Hyundai i10 bản Sedan 1.2 MT bản Tiêu chuẩn (tạm tính)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Quảng ninh, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000 380.000.000 380.000.000 380.000.000
Phí trước bạ 45.600.000 38.000.000 45.600.000 41.800.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 447.937.000 440.337.000 428.937.000 425.137.000 421.337.000

Giá lăn bánh Hyundai i10 bản Sedan 1.2 MT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Hải Phòng, Lào Cai, Quảng ninh, Cao Bằng, Sơn La, Cần Thơ, Lạng sơn (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 425.000.000 425.000.000 425.000.000 425.000.000 425.000.000
Phí trước bạ 51.000.000 42.500.000 51.000.000 46.750.000 42.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 498.337.000 489.837.000 479.337.000 475.087.000 470.837.000

Giá lăn bánh Hyundai i10 bản Sedan 1.2 AT (tạm tính)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 455.000.000 455.000.000 455.000.000 455.000.000 455.000.000
Phí trước bạ 54.600.000 45.500.000 54.600.000 50.050.000 45.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 531.937.000 522.837.000 512.937.000 508.387.000 503.837.000
 

Mua xe Hyundai Grand i10 2022 có khuyến mãi gì không?


Theo khảo sát của sanbanxe.vn thì giá Hyundai Grand i10 2022 không bị chênh lệch nhiều so với mức giá được niêm yết. Tùy các đại lý phân phối khác nhau mà khách hàng có thể sẽ nhận được hỗ trợ ưu đãi về tiền mặt hoặc ưu đãi lãi suất khi làm thủ tục mua xe Hyundai Grand i10 trả góp, nhận quà, phụ kiện chính hãng,.... Chi tiết thông tin về mục lục khuyến mãi này thì mọi người có thể trực tiếp liên hệ với những đại lý có phân phối Hyundai Grand i10 để được hỗ trợ, tư vấn,...

Ngoại thất Hyundai Grand i10

 
Ngoại thất Hyundai Grand i10 2022

Hiện tại, Hyundai Grand i10 2022 gồm các màu sắc ngoại thất như: Trắng, Đỏ, Bạc, Vàng cát, Xanh dương.

Tổng quan ngoại thất Hyundai Grand i10 2022 được phát triển từ Concept “Rhythmical Tension” với thiết kế nhiều đường cong nhẹ, kết hợp với góc cắt vát tinh tế tạo sự lôi cuốn mọi ánh nhìn. Hyundai Grand i10 còn được áp dụng trên nền tảng ngôn ngữ “Điêu khắc dòng chảy” độc quyền của hãng. Cùng các đường gân dập nổi mang lại ngoại hình ấn tượng, cá tính.

So với bản tiền nhiệm, Hyundai Grand i10 2022 có chiều dài, chiều rộng, chiều cao và chiều dài cơ sở lớn hơn giúp Hyundai Grand i10 trở thành mẫu xe dài nhất phân khúc ở ngoại thất và rộng rãi ở khoang nội thất.

Nổi nhất là cụm lưới tản nhiệt kích thước lớn với thiết kế độc đáo dạng thác nước hình thang giúp cho mũi xe trông thể thao hơn. Đi kèm với cụm đèn ban ngày DRL giúp nhận diện Hyundai Grand i10 dễ dàng, giúp tạo hiệu ứng đẹp khi xe di chuyển.

Xe còn được trang bị đèn chiếu sáng Halogen chóa phản xạ giúp phần đầu xe thêm hấp dẫn. Bên dưới là đèn sương mù Halogen tròn nằm ở hốc gió tạo hài hòa với tổng thể khu vực đầu xe.

Về phía thân xe, trên Hyundai Grand i10 trang bị 2 kích cỡ la zăng: bản MT trang bị la-zăng 14 inch và bản AT trang bị la-zăng 15 inch trông trẻ trung hơn. Kết hợp với gương chiếu hậu gập điện/ sấy điện, xi nhan tích hợp càng làm thân xe có độ thẩm mỹ cao.

Đuôi xe Hyundai Grand i10 được thiết kế tinh tế hơn với chữ Grand i10 lớn hơn, cùng cụm đèn hậu Halogen ôm gọn và mở rộng. Cản sau xe Hyundai Grand i10 cũng được tinh chỉnh thể thao hơn với những đường gờ sắc nét, đèn phản quang nằm chéo đi kèm cụm cánh hướng gió trên nóc xe.

Nội thất Hyundai Grand i10

Nội thất Hyundai Grand i10 2022
 

 

Thiết kế nội thất Hyundai Grand i10 có phong cách trẻ trung với 2 màu Đen – Đỏ và không kém vẻ sang trọng, các chi tiết dạng tổ ong 3D hút mắt ngay từ cái nhìn đầu tiên.

=>> Tham khảo thêm:   Giá xe Hyundai Sonata và các ưu đãimới nhất 
=>> Tham khảo thêm:   Giá xe Hyundai Accent, ưu đãi, thông số xe chi tiết mới nhất
=>> Tham khảo thêm:   Giá xe Hyundai Kona, khuyến mãi mới nhất
=>> Tham khảo thêm:   Giá xe Hyundai Elantra, các khuyến mãi, thông số xe mới nhất


Ngay lúc bước vào khoang nội thất Hyundai Grand i10 thấy ngay vẻ năng động với thiết kế ghế da bọc màu đen với các đường màu đỏ, cùng họa tiết 3D dạng tổ ong trên ghế, táp-lô, cửa xe càng cho thấy vẻ sang trọng.

Đặc biệt, Hyundai Grand i10 trở nên đặc biệt khi cả 6 phiên bản đều được trang bị chìa khóa thông minh với tính năng khởi động nút bấm. Vô lăng xe thiết kế 3 chấu thể thao, bọc da với cụm điều khiển media đi kèm tính năng thông minh nhận diện giọng nói để nghe/gọi, điều chỉnh thanh.

Phía sau vô lăng Hyundai Grand i10 là màn hình Cluster 5.3 inch ( MT và AT) và màn hình Cluster 2.8 inch (MT base) trông hiện đại hơn. Cùng với đó là màn hình AVN 8 inch cảm ứng có tính năng dẫn đường, Bluetooth, Apple Carplay/ Android Auto, USB,... cùng camera lùi ( MT và AT). Xe còn trang bị tiện nghi với dàn âm thanh 4 loa đáp ứng đủ giải trí cho khách hàng.

Hệ thống điều hòa trên các phiên bản Hyundai Grand i10 đều chỉnh cơ được thiết kế tinh tế hơn thế hệ trước không khác gì các dòng xe cao cấp.

Chỗ ngồi dành cho người lái và hành khách trên xe Hyundai Grand i10 được mở rộng đáng kể mang đến cho khách hàng cảm giác hoàn toàn khác đối với các xe trong cùng phân khúc hạng A. Khoang hành lý cũng nhờ kích thước tổng thể của Hyundai Grand i10 mà gia tăng mà có dung tích lớn hơn.

Động cơ - vận hành Hyundai Grand i10

động cơ Hyundai Grand i10 2022

Hyundai Grand i10 2022 có “trái tim” động cơ Kappa 1.2L MPi sinh công suất 83 mã lực và mô-men xoắn 114 Nm. Đi cùng hộp số 4 cấp tự động hoặc hộp số sàn 5 cấp. Thế hệ Hyundai Grand i10 mới này còn tích hợp thêm điều khiển hành trình tự động duy nhất trong phân khúc hạng A.

Hệ thống an toàn Hyundai Grand i10

Với chiếc xe cỡ nhỏ như Hyundai Grand i10 2022 thì hàng loạt công nghệ cơ bản, tính năng an toàn được hãng trang bị cho xe như sau:

- Hệ thống chống bó cứng phanh
- Phanh điện tử
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
- Hệ thống cân bằng điện tử
- Hệ thống khởi hành ngang dốc
- Hệ thống túi khí an toàn
- Bản đồ dẫn đường vệ tinh có cảnh báo tốc độ
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Phanh đĩa cho cả 4 bánh
- Cảm biến áp suất lốp
- Gương chiếu hậu chống chói…

Thủ tục vay mua trả góp xe Hyundai Grand i10 2022


Mua xe Hyundai Grand i10 2022 trả góp mà đăng ký tên cá nhân cần chuẩn bị một số giấy tờ như:
*Giấy tờ tùy thân
  • Bản sao CMND
  • Bản sao hộ khẩu
  • Giấy chứng nhận độc thân hay giấy kết hôn
*Giấy chứng minh mức thu nhập/khả năng tài chính. Chọn một trong hai phương án sau:

1. Nếu người mua làm việc trong công ty/cơ quan cần:
  • Hợp đồng lao động
  • Bảng lương (nếu làm cho công ty)
2. Nếu người mua kinh doanh tự do cần:
  • Sổ ghi chép hàng hóa.
Nếu mua xe Hyundai Grand i10 trả góp mà đăng ký tên công ty thì cần:
  • Giấy phép kinh doanh.
  • Giấy bổ nhiệm giám đốc/kế toán trưởng.
  • Giấy đăng ký dùng mẫu dấu (bản sao).
  • Mã số thuế.
  • Báo cáo thuế một năm gần nhất.
  • Báo cáo hoá đơn giá trị gia tăng trong một năm gần nhất.
  • Điều lệ công ty.
  • Biên bản họp hội đồng quản trị.
  • Hợp đồng kinh tế đầu ra - đầu vào.
  • Giấy sở hữu tài sản vật chất: nhà máy, máy móc, dây chuyển, thiết bị, nhà xưởng, ô tô,...
  • Đơn xin vay vốn/ phương án trả lãi….

Những câu hỏi thường gặp về Hyundai Grand i10 2022?

Có nên mua xe Hyundai Grand i10 trả góp không?

Hiện nay mua xe hơi trả góp là hình thức phổ biến hơn việc mua xe trả thẳng. Mua Hyundai Grand i10 trả góp được coi là một giải pháp giúp người mua sở hữu chiếc xe mình thích ngay với khoản tiền trả trước nhỏ.

Tuy nhiên để quy trình trả góp thuận lợi, người mua nên nắm rõ các điều khoản, đặc biệt là số tiền cụ thể mỗi tháng mình phải chi trả cho ngân hàng, tính toán khả năng chi trả để tránh các rủi ro không đáng có về sau này. Hyundai Grand i10 2022 thuộc phân khúc giá xe thấp nên số tiền vay và trả lãi sẽ không quá cao.

Có nên mua xe Hyundai Grand  i10 2022 chạy dịch vụ không?

Hyundai Grand i10 là một trong những xe chạy dịch vụ nhiều nhất. Bởi ô tô này đáp ứng tốt tiêu chí như: giá mềm, xe hạng A có khoảng không gian rộng rãi, tiện nghi tốt, vận hành ổn định, ít tốn nhiên liệu, chi phí nuôi xe rẻ… Hyundai Grand i10 còn có cả bản 1.2L MT Tiêu chuẩn dành cho khách hàng mua xe để kinh doanh các dịch vụ vận tải.

Xe Hyundai Grand i10 2022 có bền không?

Nhìn khách quan, Hyundai Grand i10 được nhiều người dùng coi là một mẫu ô tô lành tính, ổn định. Nếu “nuôi xe” đúng cách thì sẽ vận hành rất bền bỉ.
 

Một số điểm mới trên Hyundai Grand i10 2022 so với Hyundai Grand i10 2021


Ngoại thất

So với bản tiền nhiệm, Hyundai Grand i10 2022 nổi bật với ngoại hình hiện đại, năng động hơn với cụm đèn trước và sau được vuốt nhọn. Cản dưới lưới tản nhiệt lớn tăng lượng gió làm mát hỗ trợ động cơ đạt công suất tối ưu. Phần cản dưới được thiết kế lại, mẫu xe Hyundai Grand i10 trở nên cá tính, phù hợp hơn khi hướng đến giới trẻ.

Ngoài ra, đầu xe nổi bật với cụm đèn sương mù cùng dải đèn LED định vị ban ngày DRL tạo hình Boomerang độc đáo tạo ra phong cách thể thao cho xe.

Kích thước

Hyundai Grand i10 thế hệ hoàn toàn mới sở hữu kích thước lớn nhất phân khúc với phiên bản Hatchback kích thước lần lượt là 3.850 x 1.680 x 1.520mm và ở phiên bản Sedan dài hơn 145mm.
Khoảng sáng gầm xe của cả 2 phiên bản là 157mm và chiều dài cơ sở là 2.450mm.
Hyundai Grand i10 Hatchback 2022 dài hơn 85mm, rộng hơn 20mm, cao hơn 15mm so với bản tiền nhiệm, khi bản Sedan cũng rộng hơn 20mm, cao hơn 15mm.

Ga tự động

So với bản tiền nhiệm, Hyundai Grand i10 2022 được bổ sung hệ thống ga tự động. Với hệ thống ga tự động sẽ giúp hành trình di chuyển trở nên nhẹ nhàng hơn, tránh hụt ga do đạp quá lâu. Ngoài ra, hệ thống ga tự động khi áp dụng trên đường trường cũng sẽ giúp chủ xe tiết kiệm nhiên liệu.

Bảng đồng hồ tốc độ

Hyundai Grand i10 ở bản tiền nhiệm chỉ trang bị đồng hồ tốc độ cổ điển với 3 vòng tròn hiển thị thông tin. Nhưng ở phiên bản 2022, Hyundai đã nâng cấp cho Hyundai Grand i10 bảng điều khiển hiện đại hơn với màn hình bán kỹ thuật số TFT 5,3 inch.

Kết luận, ưu nhược điểm


Tổng kết lại, qua phần đánh giá Hyundai i10 2022 nói trên, chúng ta có thể thấy Hyundai Grand i10 có các ưu nhược điểm sau:

Ưu điểm
- Trang bị nhiều option tiện ích
- Đa dạng phiên bản để lựa chọn
- Kích thước lớn nhất phân khúc
- Kiểu dáng trẻ trung, thể thao…

Nhược điểm
- Vẫn còn động cơ cũ của bản tiền nhiệm Hyundai Grand i10 1.2L
- Mức giá xe Hyundai i10 còn hơi cao.

Tóm lại, giá Hyundai i10 2022 đã đem đến cho phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ một phiên bản xe hơi độc đáo mới. Mẫu xe này ra mắt cũng đáp ứng đúng kỳ vọng và nhu cầu của khách hàng Việt hiện nay. Hyundai i10 2022 chắc chắn là đối thủ “khó chơi” với Vinfast Fadil. Nhất là mức giá xe Hyundai Grand i10 2022 đang là một lợi thế lớn khi so sánh với Vinfast Fadil. Hy vọng bài viết mang đến cho bạn đọc những thông tin cần thiết về dòng xe Hyundai Grand i10 mới này.


=>> Xem thêm giá xe ô tô và tin tức ô tô được cập nhật liên tục tại Sàn bán xe

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây